Toyota Wigo 1.2 AT

  Số 15 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

  Số 15 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline : 0977.626.828

Hotline : 0977.626.828

  • http://dailytoyota.com.vn/admin/
  • http://dailytoyota.com.vn/admin/
  • http://dailytoyota.com.vn/admin/

TOYOTA MỸ ĐÌNH - ĐẠI LÝ ỦY QUYỂN CHÍNH THỨC CỦA TOYOTA VIỆT NAM

  • Từ

    405,000,000 đ

  • Số chỗ ngồi

    05

TỔNG QUAN VỀ TOYOTA WIGO 1.2 AT – 2019:

Về ngoại thất Toyota Wigo:

TOYOTA WIGO là mẫu xe nhỏ sở hữu ngoại hình đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc. TOYOTA WIGO xứng đáng là chiếc xe hơi đầu tiên của bạn.

Đầu xe:

 

Các đường khí động học cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên. Cản trước thấp tạo dáng vẻ thể thao, mạnh mẽ.

Cụm đèn sau:

 

Cụm đèn dạng LED, thiết kế tinh tế, tạo cảm giác rộng rãi.

Cụm đèn trước:

 

Đường nét thiết kế vuốt ngược lên tạo cảm giác mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại

Đèn sương mù:

 

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm bảo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm phần cá tính cho xe.

Gương chiếu hậu:

 

Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển

Mâm xe: 

 

Mâm xe với thiết kế thể thao khi nhìn từ bên hông càng tăng thêm dáng vẻ khỏe khoắn, năng động, trẻ trung cho Toyota Wigo

Đuôi xe:

 

Thiết kế đuôi xe với các đường dập nổi, cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên.

Về nội thất xe Toyota Wigo:

Sống động từng đường nét. Không gian nội thất rộng rãi cùng các tính năng được thiết kế thân thiện với người dùng.

Tay lái:

 

Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hóa tiện ích sử dụng.

Màn hình DVD:

 

Trang bị đầu DVD màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp AM/FM cùng các kết nối USB/AUX/Bluetooth tối đa hóa tiện ích và mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực cho khách hàng trên xe.

Khoang hành lý:

 

Khoang hành lý với gập ghế phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các nhu cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lý tới mặt đất thấp giúp cho việc chất, dỡ hành lý thêm dễ dàng.

Cụm đồng hồ:

 

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

Hệ thống điều hòa, âm thanh:

 

Hệ thống điều hòa, âm thanh tiêu chuẩn mang lại sự tiện nghi cho người lái và hành khách cũng như cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

Về cơ cấu vận hành và tính năng nổi bật:

Các đường khí động học cá tính sắc nét cùng góc cản trước thấp, hạ trọng tâm, tạo phong cách thể thao chinh phục mọi ánh nhìn.

Động cơ:

TOYOTA WIGO được trang bị khả năng tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bển bỉ xuyên suốt chặng đường dài

    

Hệ thống treo:

Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.

Màu xe:

 

Bạc (1E7)

 

Cam (R71)

 

Đen (X13)

 

Đỏ (R40)

 

Trắng (W09)

 

Xám (1G3)

 

Phần động cơ, vận hành, an toàn

dong-co-xe-toyota-wigo-2018-2019

Hình ảnh động cơ xe Toyota Wigo 2018 nhập về Việt nam. Phiên bản xe Toyota Wigo nhập khẩu về Việt nam sử dụng động cơ 3NR-VE 1.2L, Dual VVT-i, dung tích 1197cc, công suất cực đại 88Hp /6000rpm, mô-men xoắn cực đại 110Nm/ 4200rpm (bản trưng bày tại triển lãm ô tô Việt Nam năm nay sở hữu động cơ 3 xi-lanh,dung tích 1.0 lít). Khối động cơ lớn hơn mang đến khả năng vận hành vừa mạnh mẽ lại tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Hộp số tự động 4 cấp dành cho bản 1.2G At, và số sàn 5 cấp cho bản số sàn 1.2E MT. Tính năng an toàn đạt tiêu chuẩn Asean Ncap 5. Một vài tính năng an toàn: phanh ABS, 2 túi khí, dây đai an toàn các ghế

Chi tiết Toyota Wigo 2018 phần ngoại thất

dau-xe-toyota-wigo-2017-2018

Hình ảnh chi tiết đầu xe Toyota Wigo 2018 với thiết kế khá ấn tượng. Bộ đèn pha Projector đẳng cấp, chóa đèn màu khói và tích hợp đèn LED chạy ban ngày như đàn anh Toyota Camry. Lưới tản nhiệt lục giác lớn mang phong cách thiết kế chung trên các dòng xe hiện tại của Toyota.

than-xe-toyota-wigo-2017-2018

Thân xe Toyota Wigo 2018. Kích thước dài, rộng, cao của Wigo lần lượt là 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm). Những thông số này nhỉnh hơn đôi chút so với Kia Morning. Khi bán tại Việt Nam, Wigo sẽ là sự bổ sung hợp lý cho liên doanh ôtô Nhật Bản, bởi hãng còn thiếu những chiếc hatchback giá rẻ.

duoi-xe-toyota-wigo-2017-2018

Đuôi xe

den-xe-toyota-wigo-2017-2018

Hình ảnh đèn trước Projector giống với đàn các anh Toyota Vios, Yaris

lazang-xe-toyota-wigo-2017-2018

Cận cảnh Lazang kích thước 175/65R14 với 8 chấu đơn bố trí chéo trông khá ngầu

danh-gia-xe-toyota-wigo-2017-2018-ve-ngoai-that

Đánh giá Toyota Wigo 2018 về ngoại thất: với thiết kế thể thao hầm hố, kích thước nhỉnh hơn các đối thủ hiện nay tại thị trường ô tô Việt nam, lại mang thương hiệu Toyota nên Toyota Wigo sẽ là một "đối thủ nguy hiểm" đối với bất kỳ mẫu xe nào trong phân khúc A hatchback

Chi tiết Toyota Wigo 2018 phần nội thất

noi-that-khoang-lai-xe-toyota-wigo-2017-2018

Nội thất khoang lái với tông màu đen. Có thể thấy ghế lái chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh trang bị CD 1 đĩa, điều hòa chỉnh cơ. Tay lái thiết kế 3 chấu chỉnh cơ, có nút điều chỉnh âm thanh trên vô lăng

noi-that-xe-toyota-wigo-2017-2018

                     Wigo về Việt Nam được trang bị ghế nỉ

 

cop-xe-toyota-wigo-2017-2018

Cốp sau Toyota Wigo nhỏ bé chỉ tương đương với xe Kia Morning

 

Wigo 1.2G AT
Kích thước  
D x R x C 
( mm )
3660 x 1600 x 1520
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2455
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
160
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
4,7
Trọng lượng không tải 
( kg )
890
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1290
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1410/1405
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1940 x 1365 x 1235
Động cơ  
Loại động cơ 3NR-VE (1.2L)
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
107 @ 4200
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
33
Tỉ số nén 11,5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu trước
Hộp số  
  Số tự động 4 cấp
Hệ thống treo  
Trước Macpherson
Sau Phụ thuộc, Dầm xoán
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 175/65R14
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt 13"
Sau Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
6,87
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
4,36
Kết hợp 
( lít / 100km )
5,3
Wigo 1.2G AT
Kích thước  
D x R x C 
( mm )
3660 x 1600 x 1520
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2455
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
160
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
4,7
Trọng lượng không tải 
( kg )
890
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1290
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1410/1405
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1940 x 1365 x 1235
Động cơ  
Loại động cơ 3NR-VE (1.2L)
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
107 @ 4200
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
33
Tỉ số nén 11,5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu trước
Hộp số  
  Số tự động 4 cấp
Hệ thống treo  
Trước Macpherson
Sau Phụ thuộc, Dầm xoán
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 175/65R14
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt 13"
Sau Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
6,87
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
4,36
Kết hợp 
( lít / 100km )
5,3

Đăng ký nhận báo giá

Hotline : 0977.626.828